cross-question
US/ˈkrɔs.ˈkwɛs.tʃən/
giọng máy của trình duyệt
cross-question nghĩa là Như cross-examination.
Nghĩa của cross-question
Danh từ
- Như cross-examination.
Ngoại động từ
- Như cross-examine 2.
Dạng từ của cross-question
| Số nhiều | cross-questions |
| Ngôi thứ ba số ít | cross-questions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cross-questioning |
| Quá khứ phân từ | cross-questioned |
| Quá khứ | cross-questioned |
Câu hỏi thường gặp
cross-question nghĩa là gì?
cross-question (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Như cross-examination.
cross-question phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-question: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈkwɛs.tʃən/.