crosshair
giọng máy của trình duyệt
crosshair nghĩa là tâm ngắm, dây tóc chéo.
Nghĩa của crosshair
Danh từ
- Tâm ngắm.
- kỹ thuật Dây tóc chéo.
Dạng từ của crosshair
| Số nhiều | crosshairs |
| Ngôi thứ ba số ít | crosshairs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crosshairing |
| Quá khứ phân từ | crosshaired |
| Quá khứ | crosshaired |
Câu hỏi thường gặp
crosshair nghĩa là gì?
crosshair (danh từ) nghĩa là tâm ngắm, dây tóc chéo.