TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crossbow

UK/ˈkɹɒsbəʊ/ giọng máy của trình duyệt

crossbow nghĩa là cái nỏ, cái ná, ná, nỏ.

Nghĩa của crossbow

Danh từ

  1. Cái nỏ, cái ná.

Dạng từ của crossbow

Số nhiềucrossbows

Họ từ của crossbow

Nguồn gốc từ crossbow

Từ,, tương đương với.

Câu hỏi thường gặp

crossbow nghĩa là gì?

crossbow (danh từ) nghĩa là cái nỏ, cái ná, ná, nỏ.

crossbow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crossbow: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒsbəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.