crossbow
UK/ˈkɹɒsbəʊ/
giọng máy của trình duyệt
crossbow nghĩa là cái nỏ, cái ná, ná, nỏ.
Nghĩa của crossbow
Danh từ
- Cái nỏ, cái ná.
Dạng từ của crossbow
| Số nhiều | crossbows |
Họ từ của crossbow
Nguồn gốc từ crossbow
Từ,, tương đương với.
Câu hỏi thường gặp
crossbow nghĩa là gì?
crossbow (danh từ) nghĩa là cái nỏ, cái ná, ná, nỏ.
crossbow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crossbow: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒsbəʊ/.