crosspoint insulator nghĩa là sứ hai cổ, sứ điểm tương giao.
Nghĩa của crosspoint insulator
Danh từ
Tech Sứ hai cổ, sứ điểm tương giao.
Câu hỏi thường gặp
crosspoint insulator nghĩa là gì?
crosspoint insulator (danh từ) nghĩa là sứ hai cổ, sứ điểm tương giao.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.