TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crowd out

giọng máy của trình duyệt

crowd out nghĩa là ùa ra, đổ xô ra, đuổi ra ngoài, không cho vào.

Nghĩa của crowd out

Cụm động từ

  1. Ùa ra, đổ xô ra, lũ lượt kéo ra.
  2. Đuổi ra ngoài, không cho vào (vì quá đông).
    • to be crowded outbị ẩy ra ngoài không vào được vì quá đông

Dạng từ của crowd out

Ngôi thứ ba số ítcrowds out
Hiện tại phân từ (-ing)crowding out
Quá khứ phân từcrowded out
Quá khứcrowded out

Câu hỏi thường gặp

crowd out nghĩa là gì?

crowd out (cụm động từ) nghĩa là ùa ra, đổ xô ra, đuổi ra ngoài, không cho vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.