TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crowd something out

giọng máy của trình duyệt

crowd something out nghĩa là (thân mật) Không cho ai hay cái gì một không gian hay cơ hội để phát triển.

Nghĩa của crowd something out

Cụm từ

  1. (thân mật) Không cho ai hay cái gì một không gian hay cơ hội để phát triển.
    • Small local businesses have been crowded out by large multinationalscác doanh nghiệp nhỏ địa phương đã bị dồn ép bởi các công ty đa quốc gia lớn

Câu hỏi thường gặp

crowd something out nghĩa là gì?

crowd something out (cụm từ) nghĩa là (thân mật) Không cho ai hay cái gì một không gian hay cơ hội để phát triển.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.