crowd sail
giọng máy của trình duyệt
crowd sail nghĩa là gương hết buồm.
Nghĩa của crowd sail
Cụm động từ
- (Hàng hải) Gương hết (thảy) buồm.
Dạng từ của crowd sail
| Ngôi thứ ba số ít | crowds sail |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crowding sail |
| Quá khứ phân từ | crowded sail |
| Quá khứ | crowded sail |
Câu hỏi thường gặp
crowd sail nghĩa là gì?
crowd sail (cụm động từ) nghĩa là gương hết buồm.