crowded
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹaʊdɪd/
US/ˈkɹaʊdɪd/
giọng máy của trình duyệt
crowded nghĩa là đông đúc, đầy, tràn đầy, đông.
Nghĩa của crowded
Tính từ
- Đông đúc.
- crowded streetsphố xá đông đúc
- Đầy, tràn đầy.
- life crowded with great eventscuộc đời đầy những sự kiện lớn
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chật ních.
- to be crowded for timekhông có thì giờ rảnh
Dạng từ của crowded
| So sánh hơn | more crowded |
| So sánh nhất | most crowded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crowded
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với crowded
- The park was crowded with people with children. Công viên rất đông người lớn và trẻ con.
- If I had known that the supermarket would be crowded, I wouldn't have gone there. Nếu tôi biết siêu thị quá đông đúc thì tôi đã không đến rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
crowded nghĩa là gì?
crowded (tính từ) nghĩa là đông đúc, đầy, tràn đầy, đông.
crowded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crowded: giọng Anh (UK) /ˈkɹaʊdɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹaʊdɪd/.