TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crowdfunding

giọng máy của trình duyệt

crowdfunding nghĩa là gây quỹ quần chúng.

Nghĩa của crowdfunding

Danh từ

  1. Gây quỹ quần chúng.

Dạng từ của crowdfunding

Số nhiềucrowdfundings

Câu hỏi thường gặp

crowdfunding nghĩa là gì?

crowdfunding (danh từ) nghĩa là gây quỹ quần chúng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.