crowdie
UK/ˈkɹaʊdi/
giọng máy của trình duyệt
crowdie nghĩa là Bánh ngọt làm tại nhà.
Nghĩa của crowdie
Danh từ
- Bánh ngọt làm tại nhà.
Dạng từ của crowdie
| Số nhiều | crowdies |
Câu hỏi thường gặp
crowdie nghĩa là gì?
crowdie (danh từ) nghĩa là Bánh ngọt làm tại nhà.
crowdie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crowdie: giọng Anh (UK) /ˈkɹaʊdi/.