TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crowding hypothesis

US/ hɑɪ.ˈpɑː.θə.səs/ giọng máy của trình duyệt

crowding hypothesis nghĩa là giả thuyết chèn ép.

Nghĩa của crowding hypothesis

Danh từ

  1. Kinh tế học Giả thuyết chèn ép.

Câu hỏi thường gặp

crowding hypothesis nghĩa là gì?

crowding hypothesis (danh từ) nghĩa là giả thuyết chèn ép.

crowding hypothesis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crowding hypothesis: giọng Mỹ (US) / hɑɪ.ˈpɑː.θə.səs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.