crowding out
US/ ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
crowding out nghĩa là lấn áp, chèn ép.
Nghĩa của crowding out
Danh từ
- Kinh tế học Lấn áp; chèn ép.
Câu hỏi thường gặp
crowding out nghĩa là gì?
crowding out (danh từ) nghĩa là lấn áp, chèn ép.
crowding out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crowding out: giọng Mỹ (US) / ˈɑʊt/.