TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crowding out

US/ ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

crowding out nghĩa là lấn áp, chèn ép.

Nghĩa của crowding out

Danh từ

  1. Kinh tế học Lấn áp; chèn ép.

Câu hỏi thường gặp

crowding out nghĩa là gì?

crowding out (danh từ) nghĩa là lấn áp, chèn ép.

crowding out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crowding out: giọng Mỹ (US) / ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.