TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crowding-out effect

US/ ɪ.ˈfɛkt/ giọng máy của trình duyệt

crowding-out effect nghĩa là tác động lấn ép, chèn ép.

Nghĩa của crowding-out effect

Danh từ

  1. Kinh tế học Tác động lấn ép, chèn ép.

Câu hỏi thường gặp

crowding-out effect nghĩa là gì?

crowding-out effect (danh từ) nghĩa là tác động lấn ép, chèn ép.

crowding-out effect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crowding-out effect: giọng Mỹ (US) / ɪ.ˈfɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.