crowdsourcing
giọng máy của trình duyệt
crowdsourcing nghĩa là nhờ đám đông, thuê đám đông.
Nghĩa của crowdsourcing
Danh từ
- Nhờ đám đông, thuê đám đông.
Dạng từ của crowdsourcing
| Số nhiều | crowdsourcings |
Câu hỏi thường gặp
crowdsourcing nghĩa là gì?
crowdsourcing (danh từ) nghĩa là nhờ đám đông, thuê đám đông.