TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crowdsourcing

giọng máy của trình duyệt

crowdsourcing nghĩa là nhờ đám đông, thuê đám đông.

Nghĩa của crowdsourcing

Danh từ

  1. Nhờ đám đông, thuê đám đông.

Dạng từ của crowdsourcing

Số nhiềucrowdsourcings

Câu hỏi thường gặp

crowdsourcing nghĩa là gì?

crowdsourcing (danh từ) nghĩa là nhờ đám đông, thuê đám đông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.