crucify
UK/ˈkɹuːsɪfaɪ/
US/ˈkɹuːsɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
crucify nghĩa là bắt chịu khổ hạnh, hành xác.
Nghĩa của crucify
Ngoại động từ
- Đóng đinh (một người) vào giá chữ thập.
- Nghĩa bóng Bắt chịu khổ hạnh, hành xác; hành hạ, làm đau đớn.
- Nghĩa bóng Tự hành xác để kiềm chế (dục vọng...).
- Quân sự Trói dang tay.
Dạng từ của crucify
| Ngôi thứ ba số ít | crucifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crucifying |
| Quá khứ phân từ | crucified |
| Quá khứ | crucified |
Họ từ của crucify
Câu hỏi thường gặp
crucify nghĩa là gì?
crucify (ngoại động từ) nghĩa là bắt chịu khổ hạnh, hành xác.
crucify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crucify: giọng Anh (UK) /ˈkɹuːsɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹuːsɪfaɪ/.