TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crud

UK/kɹʌd/ US/kɹʌd/ giọng máy của trình duyệt

crud nghĩa là kẻ gây khó chịu.

Nghĩa của crud

Danh từ

  1. Đồ thừa cần tống khứ.
  2. Kẻ gây khó chịu.

Dạng từ của crud

Số nhiềucruds
Ngôi thứ ba số ítcruds
Hiện tại phân từ (-ing)crudding
Quá khứ phân từcrudded
Quá khứcrudded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crud

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

crud nghĩa là gì?

crud (danh từ) nghĩa là kẻ gây khó chịu.

crud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crud: giọng Anh (UK) /kɹʌd/, giọng Mỹ (US) /kɹʌd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.