TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crux

UK/kɹʌks/ US/kɹʌks/ giọng máy của trình duyệt

crux nghĩa là vấn đề nan giải, mối khó khăn, điểm chính, cái nút.

Nghĩa của crux

Danh từ

  1. Vấn đề nan giải, mối khó khăn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Điểm chính, cái nút, điểm then chốt.
    • the crux of the mattercái nút của vấn đề, điểm then chốt của vấn đề

Dạng từ của crux

Số nhiềucruxes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crux

Đồng nghĩa

Họ từ của crux

Câu hỏi thường gặp

crux nghĩa là gì?

crux (danh từ) nghĩa là vấn đề nan giải, mối khó khăn, điểm chính, cái nút.

crux phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crux: giọng Anh (UK) /kɹʌks/, giọng Mỹ (US) /kɹʌks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.