cruise missile nghĩa là hỏa tiễn hành trình, tên lửa hành trình.
Nghĩa của cruise missile
Danh từ
Tên lửa hành trình, hỏa tiễn hành trình, tên lửa có cánh.
Dạng từ của cruise missile
Số nhiều
cruise missiles
Câu hỏi thường gặp
cruise missile nghĩa là gì?
cruise missile (danh từ) nghĩa là hỏa tiễn hành trình, tên lửa hành trình.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.