TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cruiser

US/ˈkɹu.zɚ/ giọng máy của trình duyệt

cruiser nghĩa là tàu tuần tiễu, tàu tuần dương, tuần dương hạm.

Nghĩa của cruiser

Danh từ

  1. Hàng hải Tàu tuần tiễu, tàu tuần dương.

Dạng từ của cruiser

Số nhiềucruisers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cruiser

Đồng nghĩa

Họ từ của cruiser

Câu hỏi thường gặp

cruiser nghĩa là gì?

cruiser (danh từ) nghĩa là tàu tuần tiễu, tàu tuần dương, tuần dương hạm.

cruiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cruiser: giọng Mỹ (US) /ˈkɹu.zɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.