cruiser
US/ˈkɹu.zɚ/
giọng máy của trình duyệt
cruiser nghĩa là tàu tuần tiễu, tàu tuần dương, tuần dương hạm.
Nghĩa của cruiser
Danh từ
- Hàng hải Tàu tuần tiễu, tàu tuần dương.
Dạng từ của cruiser
| Số nhiều | cruisers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cruiser
Đồng nghĩa
Họ từ của cruiser
Câu hỏi thường gặp
cruiser nghĩa là gì?
cruiser (danh từ) nghĩa là tàu tuần tiễu, tàu tuần dương, tuần dương hạm.
cruiser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cruiser: giọng Mỹ (US) /ˈkɹu.zɚ/.