cruive
UK/kɹuːv/ giọng máy của trình duyệt
US/kɹuːv/ giọng máy của trình duyệt
cruive nghĩa là cái đó, cái lờ.
Nghĩa của cruive
Danh từ
- Ê-cốt Cái đó, cái lờ (đánh cá).
Dạng từ của cruive
| Số nhiều | cruives |
Câu hỏi thường gặp
cruive nghĩa là gì?
cruive (danh từ) nghĩa là cái đó, cái lờ.
cruive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cruive: giọng Anh (UK) /kɹuːv/, giọng Mỹ (US) /kɹuːv/.