cruller
UK/ˈkɹʌlə/
US/ˈkɹʌləɹ/
giọng máy của trình duyệt
cruller nghĩa là bánh ca vát.
Nghĩa của cruller
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bánh ca vát.
Dạng từ của cruller
| Số nhiều | crullers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cruller
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cruller nghĩa là gì?
cruller (danh từ) nghĩa là bánh ca vát.
cruller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cruller: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌlə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌləɹ/.