crumbly
giọng máy của trình duyệt
crumbly nghĩa là dễ sụp, dễ lở.
Nghĩa của crumbly
Tính từ
- Dễ sụp, dễ lở, dễ đổ, dễ vỡ vụn.
Dạng từ của crumbly
| So sánh hơn | crumblier |
| So sánh nhất | crumbliest |
| Số nhiều | crumblies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crumbly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crumbly nghĩa là gì?
crumbly (tính từ) nghĩa là dễ sụp, dễ lở.