crumble
UK/ˈkɹʌmbəl/
US/ˈkɹʌmbəl/
giọng máy của trình duyệt
crumble nghĩa là vỡ vụn, đổ nát, sụp đổ, tan ra mây khói.
Nghĩa của crumble
Nội động từ
- Vỡ vụn, đổ nát, bở.
- crumbling rocksnhững hòn bi đá vỡ vụn
- Nghĩa bóng Sụp đổ, tan ra mây khói.
- a great empire crumbledmột đế quốc lớn sụp đổ
- hope crumbleshy vọng tan ra mây khói
Ngoại động từ
- Bẻ vụn, bóp vụn, đập vụn.
- to crumble one's breadbẻ vụn bánh mì
Dạng từ của crumble
| Ngôi thứ ba số ít | crumbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crumbling |
| Quá khứ phân từ | crumbled |
| Quá khứ | crumbled |
| Số nhiều | crumbles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crumble
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với crumble
- That's the way the cookie crumbles. Bánh quy vỡ ra nhưng thế này nè.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
crumble nghĩa là gì?
crumble (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là vỡ vụn, đổ nát, sụp đổ, tan ra mây khói.
crumble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crumble: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌmbəl/.