crumby
UK/ˈkɹʌmi/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈkɹʌmi/ giọng máy của trình duyệt
crumby nghĩa là đầy mảnh vụn.
Nghĩa của crumby
Tính từ
- Đầy mảnh vụn.
Dạng từ của crumby
| So sánh hơn | crumbier |
| So sánh nhất | crumbiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crumby
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crumby nghĩa là gì?
crumby (tính từ) nghĩa là đầy mảnh vụn.
crumby phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crumby: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌmi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌmi/.