TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crumpled rose-leaf

giọng máy của trình duyệt

crumpled rose-leaf nghĩa là Sự phật ý nhỏ làm mất cả vui chung.

Nghĩa của crumpled rose-leaf

Cụm từ

  1. Sự phật ý nhỏ làm mất cả vui chung.

Câu hỏi thường gặp

crumpled rose-leaf nghĩa là gì?

crumpled rose-leaf (cụm từ) nghĩa là Sự phật ý nhỏ làm mất cả vui chung.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.