TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crumpy

UK/ˈkɹʌmpi/ US/ˈkɹʌmpi/ giọng máy của trình duyệt

crumpy nghĩa là dễ vỡ, mềm yếu.

Nghĩa của crumpy

Tính từ

  1. Dễ vỡ; mềm yếu.

Dạng từ của crumpy

So sánh hơnmore crumpy
So sánh nhấtmost crumpy

Câu hỏi thường gặp

crumpy nghĩa là gì?

crumpy (tính từ) nghĩa là dễ vỡ, mềm yếu.

crumpy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crumpy: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌmpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.