crumple
UK/ˈkɹʌmpəl/
US/ˈkɹʌmpəl/
giọng máy của trình duyệt
crumple nghĩa là vò nhàu, vò nát, bóp, nắm.
Nghĩa của crumple
Ngoại động từ
- Vò nhàu, vò nát (quần áo...).
- Nghĩa bóng (+ up) bóp, nắm, nhàu
- Đánh bại (kẻ thù).
Nội động từ
- Bị nhàu, nát.
- cloth crumples more easily than silkvải bị nhàu hơn lụa
- Nghĩa bóng (+ up) gãy gục, sụp đổ, ngã gục.
Dạng từ của crumple
| Số nhiều | crumples |
| Ngôi thứ ba số ít | crumples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crumpling |
| Quá khứ phân từ | crumpled |
| Quá khứ | crumpled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crumple
Đồng nghĩa
Họ từ của crumple
Câu hỏi thường gặp
crumple nghĩa là gì?
crumple (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vò nhàu, vò nát, bóp, nắm.
crumple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crumple: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌmpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌmpəl/.