TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crural

UK/ˈkɹʊəɹəl/ giọng máy của trình duyệt

crural nghĩa là Thuộc đùi.

Nghĩa của crural

Tính từ

  1. Thuộc đùi.

Họ từ của crural

Câu hỏi thường gặp

crural nghĩa là gì?

crural (tính từ) nghĩa là Thuộc đùi.

crural phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crural: giọng Anh (UK) /ˈkɹʊəɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.