TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crus

US/ˈkruːs/ giọng máy của trình duyệt

crus nghĩa là cuống, chân.

Nghĩa của crus

Danh từ

  1. Cuống; chân; đùi.

Dạng từ của crus

Số nhiềucrura

Câu hỏi thường gặp

crus nghĩa là gì?

crus (danh từ) nghĩa là cuống, chân.

crus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crus: giọng Mỹ (US) /ˈkruːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.