TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crusade

UK/kɹuːˈseɪd/ US/kɹuˈseɪd/ giọng máy của trình duyệt

crusade nghĩa là chiến dịch, cuộc vận động lớn, thập tự chinh.

Nghĩa của crusade

Danh từ

  1. Sử học Cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu).
  2. Chiến dịch; cuộc vận động lớn.
    • a crusade in favour of birth-controlcuộc vận động sinh đẻ có kế hoạch

Dạng từ của crusade

Số nhiềucrusades
Ngôi thứ ba số ítcrusades
Hiện tại phân từ (-ing)crusading
Quá khứ phân từcrusaded
Quá khứcrusaded

Họ từ của crusade

Câu hỏi thường gặp

crusade nghĩa là gì?

crusade (danh từ) nghĩa là chiến dịch, cuộc vận động lớn, thập tự chinh.

crusade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crusade: giọng Anh (UK) /kɹuːˈseɪd/, giọng Mỹ (US) /kɹuˈseɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.