TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crushing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹʌ.ʃɪŋ/ US/ˈkɹʌ.ʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

crushing nghĩa là làm tan nát, làm liểng xiểng.

Nghĩa của crushing

Tính từ

  1. Làm tan nát, làm liểng xiểng.
    • a crushing defeatsự thất bại liểng xiểng
    • a crushing blowđòn trí mạng

Dạng từ của crushing

So sánh hơnmore crushing
So sánh nhấtmost crushing
Số nhiềucrushings

Họ từ của crushing

Câu hỏi thường gặp

crushing nghĩa là gì?

crushing (tính từ) nghĩa là làm tan nát, làm liểng xiểng.

crushing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crushing: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌ.ʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌ.ʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.