crushing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹʌ.ʃɪŋ/
US/ˈkɹʌ.ʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
crushing nghĩa là làm tan nát, làm liểng xiểng.
Nghĩa của crushing
Tính từ
- Làm tan nát, làm liểng xiểng.
- a crushing defeatsự thất bại liểng xiểng
- a crushing blowđòn trí mạng
Dạng từ của crushing
| So sánh hơn | more crushing |
| So sánh nhất | most crushing |
| Số nhiều | crushings |
Họ từ của crushing
Câu hỏi thường gặp
crushing nghĩa là gì?
crushing (tính từ) nghĩa là làm tan nát, làm liểng xiểng.
crushing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crushing: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌ.ʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌ.ʃɪŋ/.