crustacean
UK/kɹʌsˈteɪʃən/
US/kɹʌsˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
crustacean nghĩa là loại giáp xác, loại tôm cua.
Nghĩa của crustacean
Tính từ
- Động vật học (thuộc) loại giáp xác.
Danh từ
- Động vật học Loại tôm cua, loại giáp xác.
Dạng từ của crustacean
| Số nhiều | crustaceans |
| So sánh hơn | more crustacean |
| So sánh nhất | most crustacean |
Câu hỏi thường gặp
crustacean nghĩa là gì?
crustacean (tính từ, danh từ) nghĩa là loại giáp xác, loại tôm cua.
crustacean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crustacean: giọng Anh (UK) /kɹʌsˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /kɹʌsˈteɪʃən/.