TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crustaceous

UK/kɹʌsˈteɪʃəs/ US/kɹʌsˈteɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

crustaceous nghĩa là hình vảy, có giáp, có mai.

Nghĩa của crustaceous

Tính từ

  1. Hình vảy, dạng vảy cứng.
  2. Động vật học Có giáp, có mai.
  3. Động vật học (thuộc) loại giáp xác ((như) crustacean).

Dạng từ của crustaceous

So sánh hơnmore crustaceous
So sánh nhấtmost crustaceous

Câu hỏi thường gặp

crustaceous nghĩa là gì?

crustaceous (tính từ) nghĩa là hình vảy, có giáp, có mai.

crustaceous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crustaceous: giọng Anh (UK) /kɹʌsˈteɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /kɹʌsˈteɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.