TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crustal

UK/ˈkɹʌstəl/ giọng máy của trình duyệt

crustal nghĩa là Thuộc vỏ (trái đất...).

Nghĩa của crustal

Tính từ

  1. Thuộc vỏ (trái đất...).

Dạng từ của crustal

So sánh hơnmore crustal
So sánh nhấtmost crustal

Câu hỏi thường gặp

crustal nghĩa là gì?

crustal (tính từ) nghĩa là Thuộc vỏ (trái đất...).

crustal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crustal: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌstəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.