crustal
UK/ˈkɹʌstəl/
giọng máy của trình duyệt
crustal nghĩa là Thuộc vỏ (trái đất...).
Nghĩa của crustal
Tính từ
- Thuộc vỏ (trái đất...).
Dạng từ của crustal
| So sánh hơn | more crustal |
| So sánh nhất | most crustal |
Câu hỏi thường gặp
crustal nghĩa là gì?
crustal (tính từ) nghĩa là Thuộc vỏ (trái đất...).
crustal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crustal: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌstəl/.