TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crusted

UK/ˈkɹʌstɪd/ US/ˈkɹʌstɪd/ giọng máy của trình duyệt

crusted nghĩa là có vỏ cứng, có váng.

Nghĩa của crusted

Tính từ

  1. Có vỏ cứng.
  2. Có váng (rượu, bám vào thành chai).
  3. Cổ xưa, cổ lỗ; cố chấp; thâm căn cố đế.
    • crusted prejudicesthành kiến cố chấp

Câu hỏi thường gặp

crusted nghĩa là gì?

crusted (tính từ) nghĩa là có vỏ cứng, có váng.

crusted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crusted: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌstɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌstɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.