crusted
UK/ˈkɹʌstɪd/
US/ˈkɹʌstɪd/
giọng máy của trình duyệt
crusted nghĩa là có vỏ cứng, có váng.
Nghĩa của crusted
Tính từ
- Có vỏ cứng.
- Có váng (rượu, bám vào thành chai).
- Cổ xưa, cổ lỗ; cố chấp; thâm căn cố đế.
- crusted prejudicesthành kiến cố chấp
Câu hỏi thường gặp
crusted nghĩa là gì?
crusted (tính từ) nghĩa là có vỏ cứng, có váng.
crusted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crusted: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌstɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌstɪd/.