TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crustily

US/ˈkrəs.ti.li/ giọng máy của trình duyệt

crustily nghĩa là càu nhàu, gắt gỏng, cộc cằn, cộc lốc.

Nghĩa của crustily

Phó từ

  1. Càu nhàu, gắt gỏng.
  2. Cộc cằn, cộc lốc.

Dạng từ của crustily

So sánh hơnmore crustily
So sánh nhấtmost crustily

Câu hỏi thường gặp

crustily nghĩa là gì?

crustily (phó từ) nghĩa là càu nhàu, gắt gỏng, cộc cằn, cộc lốc.

crustily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crustily: giọng Mỹ (US) /ˈkrəs.ti.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.