crustiness
US/ˈkrəs.ti.nəs/
giọng máy của trình duyệt
crustiness nghĩa là tính cứng, tính giòn, tính càu nhàu, tính gắt gỏng.
Nghĩa của crustiness
Danh từ
- Tính cứng, tính giòn.
- Tính càu nhàu, tính gắt gỏng.
- Tính cộc cằn, tính cộc lốc.
Dạng từ của crustiness
| Số nhiều | crustinesses |
Câu hỏi thường gặp
crustiness nghĩa là gì?
crustiness (danh từ) nghĩa là tính cứng, tính giòn, tính càu nhàu, tính gắt gỏng.
crustiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crustiness: giọng Mỹ (US) /ˈkrəs.ti.nəs/.