TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crustiness

US/ˈkrəs.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

crustiness nghĩa là tính cứng, tính giòn, tính càu nhàu, tính gắt gỏng.

Nghĩa của crustiness

Danh từ

  1. Tính cứng, tính giòn.
  2. Tính càu nhàu, tính gắt gỏng.
  3. Tính cộc cằn, tính cộc lốc.

Dạng từ của crustiness

Số nhiềucrustinesses

Câu hỏi thường gặp

crustiness nghĩa là gì?

crustiness (danh từ) nghĩa là tính cứng, tính giòn, tính càu nhàu, tính gắt gỏng.

crustiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crustiness: giọng Mỹ (US) /ˈkrəs.ti.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.