TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cry craven

giọng máy của trình duyệt

cry craven nghĩa là chịu thua, đầu hàng.

Nghĩa của cry craven

Cụm động từ

  1. Chịu thua, đầu hàng.
  2. Sợ mất hết can đảm.

Dạng từ của cry craven

Ngôi thứ ba số ítcries craven
Hiện tại phân từ (-ing)crying craven
Quá khứ phân từcried craven
Quá khứcried craven

Câu hỏi thường gặp

cry craven nghĩa là gì?

cry craven (cụm động từ) nghĩa là chịu thua, đầu hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.