TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cry cupboard

UK/kɹaɪ ˈkʌbəd/ US/kɹaɪ ˈkʌbəɹd/ giọng máy của trình duyệt

cry cupboard nghĩa là kêu đói, thấy đói.

Nghĩa của cry cupboard

Cụm động từ

  1. Kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ((thường) + belly, inside, stomach).
    • my inside cries cupboardtôi đã thấy kiến bò bụng

Dạng từ của cry cupboard

Ngôi thứ ba số ítcries cupboard
Hiện tại phân từ (-ing)crying cupboard
Quá khứ phân từcried cupboard
Quá khứcried cupboard

Câu hỏi thường gặp

cry cupboard nghĩa là gì?

cry cupboard (cụm động từ) nghĩa là kêu đói, thấy đói.

cry cupboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cry cupboard: giọng Anh (UK) /kɹaɪ ˈkʌbəd/, giọng Mỹ (US) /kɹaɪ ˈkʌbəɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.