TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cry

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹaɪ/ US/kɹaɪ/ giọng máy của trình duyệt

cry nghĩa là tiếng kêu, tiêng la, kêu, gào.

Nghĩa của cry

Danh từ

  1. Tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ...).
    • a cry for helptiếng kêu cứu
    • a cry of triumphtiếng hò reo chiến thắng
  2. Tiếng rao hàng ngoài phố.
  3. Lời hô, lời kêu gọi.
  4. Sự khóc, tiếng khóc.
    • to have a good crykhóc nức nở
  5. Dư luận quần chúng, tiếng nói quần chúng.
  6. Tiếng chó sủa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • with the hounds in full cry after itcó cả một lũ chó săn sủa ầm ĩ đuổi theo sau

Động từ

  1. Kêu, gào, thét, la hét.
  2. Khóc, khóc lóc.
    • to cry bitter tearskhóc lóc thảm thiết

Dạng từ của cry

Ngôi thứ ba số ítcries
Hiện tại phân từ (-ing)crying
Quá khứ phân từcried
Quá khứcried
Số nhiềucries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cry

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của cry

Cụm từ, thành ngữ với cry

  • a far cry — Quãng cách xa; sự khác xa.
  • to follow in the cry — Ở trong một đám đông vô danh.
  • in full cry — Hò hét đuổi theo.
  • much cry and little wool — Chuyện bé xé ra to.
  • with cry of — Trong tầm tai nghe được.
  • to cry down — Chê bai, làm giảm giá trị, làm mất thanh danh.
  • to cry for — Đòi, vòi.
  • to cry out — Thét.
  • to cry up — Tán dương.
  • to cry halves — Đòi chia phần.
  • to cry mercy — Xin dung thứ.
  • to cry oneself to sleep — Khóc tới khi ngủ thiếp đi.
  • to cry out before one is hurt — Chưa đánh đã khóc, chưa đụng đến đã la làng.
  • to cry quits to cry shame upon somebody — Chống lại ai, phản khán ai.
  • to cry stinking fish — Vạch áo cho người xem lưng, lạy ông tôi ở bụi này.
  • to cry wolf — Kêu cứu đùa, kêu cứu láo để đánh lừa mọi người.
  • cry blue murder — La ó om sòm.
  • cry craven — Chịu thua, đầu hàng.
  • cry cupboard — Kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ((thường) + belly, inside, stomach).
  • cry enough — Chịu thua, xin hàng.
  • cry from the house-tops — Tuyên bố công khai, nói ầm cho người khác biết.
  • cry on someone's shoulders — Tìm an ủi của ai, kể lể nỗi niềm đau khổ với ai.
  • cry one's heart out — Khóc lóc thảm thiết.
  • cry quits — Đồng ý hoà.

Câu ví dụ với cry

  • I didn't mean to make him cry. Tôi không có ý làm cho cậu ta khóc.
  • Cry: tears are the heart's petals. Khóc: Nước mắt là nụ hồng của con tim.
  • She turned and began to cry. Cô ấy ngoảnh mặt đi và bắt đầu khóc.
  • Sad movies always make me cry. Những bộ phim buồn luôn làm tôi khóc.
  • I promise that I won't cry. Tôi hứa rằng tôi sẽ không khóc.
  • She couldn't help but cry. Nó không kiềm được nước mắt.
  • Tom said that he thought that Mary wouldn't cry. Tom nói rằng anh ấy tưởng Mary sẽ không khóc.
  • He's beginning to cry. Anh ấy bắt đầu khóc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cry nghĩa là gì?

cry (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng kêu, tiêng la, kêu, gào.

cry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cry: giọng Anh (UK) /kɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /kɹaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.