TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cry for

giọng máy của trình duyệt

cry for nghĩa là đòi, vòi.

Nghĩa của cry for

Cụm từ

  1. Đòi, vòi.
    • to cry for the moonđòi ăn trứng trâu, gan trời
    • to cry offkhông giữ lời, nuốt lời
    • to cry off from the bargainđã mặc cả thoả thuận rồi lại nuốt lời

Câu ví dụ với cry for

  • Tom cried for an hour. Tom đã khóc được 1 tiếng đồng hồ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cry for nghĩa là gì?

cry for (cụm từ) nghĩa là đòi, vòi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.