cry for
giọng máy của trình duyệt
cry for nghĩa là đòi, vòi.
Nghĩa của cry for
Cụm từ
- Đòi, vòi.
- to cry for the moonđòi ăn trứng trâu, gan trời
- to cry offkhông giữ lời, nuốt lời
- to cry off from the bargainđã mặc cả thoả thuận rồi lại nuốt lời
Câu ví dụ với cry for
- Tom cried for an hour. Tom đã khóc được 1 tiếng đồng hồ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cry for nghĩa là gì?
cry for (cụm từ) nghĩa là đòi, vòi.