cry down
giọng máy của trình duyệt
cry down nghĩa là chê bai, làm giảm giá trị.
Nghĩa của cry down
Cụm động từ
- Chê bai, làm giảm giá trị, làm mất thanh danh.
Dạng từ của cry down
| Ngôi thứ ba số ít | cries down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crying down |
| Quá khứ phân từ | cried down |
| Quá khứ | cried down |
Câu hỏi thường gặp
cry down nghĩa là gì?
cry down (cụm động từ) nghĩa là chê bai, làm giảm giá trị.