cry out
giọng máy của trình duyệt
cry out nghĩa là thét.
Nghĩa của cry out
Cụm động từ
- Thét.
Dạng từ của cry out
| Ngôi thứ ba số ít | cries out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crying out |
| Quá khứ phân từ | cried out |
| Quá khứ | cried out |
Câu ví dụ với cry out
- He cried out, "Help me." Cậu ấy thốt lên, "Giúp tui với!"
- I didn't take your bloody car, for crying out loud! Trời ạ, tôi không lấy cái xe chết tiệt của cô!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cry out nghĩa là gì?
cry out (cụm động từ) nghĩa là thét.