TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cry out

giọng máy của trình duyệt

cry out nghĩa là thét.

Nghĩa của cry out

Cụm động từ

  1. Thét.

Dạng từ của cry out

Ngôi thứ ba số ítcries out
Hiện tại phân từ (-ing)crying out
Quá khứ phân từcried out
Quá khứcried out

Câu ví dụ với cry out

  • He cried out, "Help me." Cậu ấy thốt lên, "Giúp tui với!"
  • I didn't take your bloody car, for crying out loud! Trời ạ, tôi không lấy cái xe chết tiệt của cô!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cry out nghĩa là gì?

cry out (cụm động từ) nghĩa là thét.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.