TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crybaby

UK/ˈkɹaɪˌbeɪbi/ US/ˈkɹaɪˌbeɪbi/ giọng máy của trình duyệt

crybaby nghĩa là Đứa trẻ khóc nhè quá mức.

Nghĩa của crybaby

Danh từ

  1. Đứa trẻ khóc nhè quá mức.

Dạng từ của crybaby

Số nhiềucrybabies
Ngôi thứ ba số ítcrybabies
Hiện tại phân từ (-ing)crybabying
Quá khứ phân từcrybabied
Quá khứcrybabied

Họ từ của crybaby

Câu hỏi thường gặp

crybaby nghĩa là gì?

crybaby (danh từ) nghĩa là Đứa trẻ khóc nhè quá mức.

crybaby phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crybaby: giọng Anh (UK) /ˈkɹaɪˌbeɪbi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹaɪˌbeɪbi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.