cry stinking fish
giọng máy của trình duyệt
cry stinking fish nghĩa là Vạch áo cho người xem lưng, lạy ông tôi ở bụi này.
Nghĩa của cry stinking fish
Cụm động từ
- Vạch áo cho người xem lưng, lạy ông tôi ở bụi này.
Dạng từ của cry stinking fish
| Ngôi thứ ba số ít | cries stinking fish |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crying stinking fish |
| Quá khứ phân từ | cried stinking fish |
| Quá khứ | cried stinking fish |
Câu hỏi thường gặp
cry stinking fish nghĩa là gì?
cry stinking fish (cụm động từ) nghĩa là Vạch áo cho người xem lưng, lạy ông tôi ở bụi này.