TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crystallise

giọng máy của trình duyệt

crystallise nghĩa là kết tinh, bọc đường kính, rắc đường kính.

Nghĩa của crystallise

Động từ

  1. Kết tinh.
  2. Bọc đường kính, rắc đường kính.
    • crystallized fruitquả rắc đường kính

Câu hỏi thường gặp

crystallise nghĩa là gì?

crystallise (động từ) nghĩa là kết tinh, bọc đường kính, rắc đường kính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.