crystalline
UK/ˈkɹɪs.tə.lɪn/
US/ˈkɹɪs.tə.lɪn/
giọng máy của trình duyệt
crystalline nghĩa là kết tinh, bằng pha lê, giống pha lê.
Nghĩa của crystalline
Tính từ
- Kết tinh.
- Bằng pha lê; giống pha lê, trong như pha lê.
Dạng từ của crystalline
| So sánh hơn | more crystalline |
| So sánh nhất | most crystalline |
| Số nhiều | crystallines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crystalline
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của crystalline
Cụm từ, thành ngữ với crystalline
- crystalline lens — (Giải phẫu) Thể thuỷ tinh (mắt).
Câu hỏi thường gặp
crystalline nghĩa là gì?
crystalline (tính từ) nghĩa là kết tinh, bằng pha lê, giống pha lê.
crystalline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crystalline: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪs.tə.lɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪs.tə.lɪn/.