TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crystalline

UK/ˈkɹɪs.tə.lɪn/ US/ˈkɹɪs.tə.lɪn/ giọng máy của trình duyệt

crystalline nghĩa là kết tinh, bằng pha lê, giống pha lê.

Nghĩa của crystalline

Tính từ

  1. Kết tinh.
  2. Bằng pha lê; giống pha lê, trong như pha lê.

Dạng từ của crystalline

So sánh hơnmore crystalline
So sánh nhấtmost crystalline
Số nhiềucrystallines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crystalline

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của crystalline

Cụm từ, thành ngữ với crystalline

  • crystalline lens — (Giải phẫu) Thể thuỷ tinh (mắt).

Câu hỏi thường gặp

crystalline nghĩa là gì?

crystalline (tính từ) nghĩa là kết tinh, bằng pha lê, giống pha lê.

crystalline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crystalline: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪs.tə.lɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪs.tə.lɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.