TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cst

giọng máy của trình duyệt

cst nghĩa là giờ chuẩn trung tâm.

Nghĩa của cst

Viết tắt

  1. Giờ chuẩn trung tâm (Central Standard Time).

Câu hỏi thường gặp

cst nghĩa là gì?

cst (viết tắt) nghĩa là giờ chuẩn trung tâm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.