TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cub-hunting

US/ˈkəb.ˈhən.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

cub-hunting nghĩa là việc đi săn cáo.

Nghĩa của cub-hunting

Danh từ

  1. Việc đi săn cáo.

Câu hỏi thường gặp

cub-hunting nghĩa là gì?

cub-hunting (danh từ) nghĩa là việc đi săn cáo.

cub-hunting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cub-hunting: giọng Mỹ (US) /ˈkəb.ˈhən.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.