TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cub

UK/kʌb/ US/kʌb/ giọng máy của trình duyệt

cub nghĩa là con thú con, đẻ, đẻ con, săn cáo.

Nghĩa của cub

Danh từ

  1. Con thú con (hổ, sư tử, sói, gấu, cáo...).
  2. Đứa trẻ mất dạy ((thường) unlicked cub).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) anh phóng viên mới vào nghề ((cũng) cub reperter).
  4. Sói con (hướng đạo).

Động từ

  1. Đẻ, đẻ con (chó sói, cáo...).
  2. Săn cáo.

Dạng từ của cub

Số nhiềuCubs
Ngôi thứ ba số ítcubs
Hiện tại phân từ (-ing)cubbing
Quá khứ phân từcubbed
Quá khứcubbed

Họ từ của cub

Câu hỏi thường gặp

cub nghĩa là gì?

cub (danh từ, động từ) nghĩa là con thú con, đẻ, đẻ con, săn cáo.

cub phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cub: giọng Anh (UK) /kʌb/, giọng Mỹ (US) /kʌb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.