cub
UK/kʌb/
US/kʌb/
giọng máy của trình duyệt
cub nghĩa là con thú con, đẻ, đẻ con, săn cáo.
Nghĩa của cub
Danh từ
- Con thú con (hổ, sư tử, sói, gấu, cáo...).
- Đứa trẻ mất dạy ((thường) unlicked cub).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) anh phóng viên mới vào nghề ((cũng) cub reperter).
- Sói con (hướng đạo).
Động từ
- Đẻ, đẻ con (chó sói, cáo...).
- Săn cáo.
Dạng từ của cub
| Số nhiều | Cubs |
| Ngôi thứ ba số ít | cubs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cubbing |
| Quá khứ phân từ | cubbed |
| Quá khứ | cubbed |
Họ từ của cub
Câu hỏi thường gặp
cub nghĩa là gì?
cub (danh từ, động từ) nghĩa là con thú con, đẻ, đẻ con, săn cáo.
cub phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cub: giọng Anh (UK) /kʌb/, giọng Mỹ (US) /kʌb/.